Thống kê GĐB theo năm
| ThángNgày | 1/2026 | 2/2026 | 3/2026 | 4/2026 | 5/2026 | 6/2026 | 7/2026 | 8/2026 | 9/2026 | 10/2026 | 11/2026 | 12/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
||||||||||||
2 |
||||||||||||
3 |
||||||||||||
4 |
||||||||||||
5 |
||||||||||||
6 |
||||||||||||
7 |
||||||||||||
8 |
||||||||||||
9 |
||||||||||||
10 |
||||||||||||
11 |
||||||||||||
12 |
||||||||||||
13 |
||||||||||||
14 |
||||||||||||
15 |
||||||||||||
16 |
||||||||||||
17 |
||||||||||||
18 |
||||||||||||
19 |
||||||||||||
20 |
||||||||||||
21 |
||||||||||||
22 |
||||||||||||
23 |
||||||||||||
24 |
||||||||||||
25 |
||||||||||||
26 |
||||||||||||
27 |
||||||||||||
28 |
||||||||||||
29 |
||||||||||||
30 |
||||||||||||
31 |
So sánh GĐB theo năm
| ThángNgày | 1/2026 | 2/2026 | 3/2026 | 4/2026 | 5/2026 | 6/2026 | 7/2026 | 8/2026 | 9/2026 | 10/2026 | 11/2026 | 12/2026 | 1/2025 | 2/2025 | 3/2025 | 4/2025 | 5/2025 | 6/2025 | 7/2025 | 8/2025 | 9/2025 | 10/2025 | 11/2025 | 12/2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
|||||||||||||||||||||||||
2 |
|||||||||||||||||||||||||
3 |
|||||||||||||||||||||||||
4 |
|||||||||||||||||||||||||
5 |
|||||||||||||||||||||||||
6 |
|||||||||||||||||||||||||
7 |
|||||||||||||||||||||||||
8 |
|||||||||||||||||||||||||
9 |
|||||||||||||||||||||||||
10 |
|||||||||||||||||||||||||
11 |
|||||||||||||||||||||||||
12 |
|||||||||||||||||||||||||
13 |
|||||||||||||||||||||||||
14 |
|||||||||||||||||||||||||
15 |
|||||||||||||||||||||||||
16 |
|||||||||||||||||||||||||
17 |
|||||||||||||||||||||||||
18 |
|||||||||||||||||||||||||
19 |
|||||||||||||||||||||||||
20 |
|||||||||||||||||||||||||
21 |
|||||||||||||||||||||||||
22 |
|||||||||||||||||||||||||
23 |
|||||||||||||||||||||||||
24 |
|||||||||||||||||||||||||
25 |
|||||||||||||||||||||||||
26 |
|||||||||||||||||||||||||
27 |
|||||||||||||||||||||||||
28 |
|||||||||||||||||||||||||
29 |
|||||||||||||||||||||||||
30 |
|||||||||||||||||||||||||
31 |
| NămThống kê | Top 5 cặp số | Bottom 5 cặp số | Chẵn / Lẻ | Tổng nhiều nhất | Tổng ít nhất |
|---|---|---|---|---|---|
2026 |
|||||
2025 |
|||||
2024 |
|||||
2023 |
|||||
2022 |
|||||
2021 |
|||||
2020 |
|||||
2019 |
|||||
2018 |
|||||
2017 |
|||||
2016 |
|||||
2015 |
|||||
2014 |
|||||
2013 |
|||||
2012 |
|||||
2011 |
|||||
2010 |
|||||
2009 |
|||||
2008 |
|||||
2007 |
Thống kê chi tiết năm
| NămThống kê | Top 5 cặp số | Bottom 5 cặp số | Chẵn / Lẻ | Tổng nhiều nhất | Tổng ít nhất | Đầu nhiều nhất | Đầu ít nhất | Đuôi nhiều nhất | Đuôi ít nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Thống kê 2 số cuối giải đặc biệt về nhiều nhất năm
Thống kê 2 số cuối giải đặc biệt về ít nhất năm
Thống kê đầu đuôi giải đặc biệt, tổng giải đặc biệt năm
Thống kê giải đặc biệt theo năm XSMB là chuyên mục tổng hợp và phân tích dữ liệu giải đặc biệt (GĐB) của xổ số miền Bắc theo từng năm dương lịch. Cách thống kê này giúp tái hiện toàn bộ bức tranh lịch sử của GĐB, phản ánh rõ sự thay đổi và vận động của dãy số qua các giai đoạn dài.
Dữ liệu được xây dựng trên nền tảng hệ thống thống kê giải đặc biệt XSMB, đảm bảo tính liên tục, chính xác và đồng bộ với toàn bộ kết quả quay thưởng chính thức.
Ý nghĩa của thống kê giải đặc biệt theo năm
Khác với các bảng thống kê ngắn hạn, thống kê GĐB theo năm cho phép người theo dõi nhìn lại toàn bộ diễn biến giải đặc biệt trong một khoảng thời gian đủ dài để hình thành xu hướng rõ ràng. Mỗi năm quay số phản ánh một chu kỳ vận động riêng của XSMB, từ tần suất xuất hiện đến cấu trúc số của giải đặc biệt.
Những dữ liệu này giúp việc theo dõi XSMB GĐB không chỉ dừng lại ở kết quả từng ngày mà mở rộng ra góc nhìn lịch sử có chiều sâu.
Thống kê theo năm và mối liên hệ với kết quả hiện tại
Mỗi kỳ quay mới của KQXSMB hôm nay đều được bổ sung vào dữ liệu tổng hợp theo năm. Điều này tạo ra sự kết nối liên tục giữa kết quả hiện tại và lịch sử giải đặc biệt, giúp người xem dễ dàng đối chiếu GĐB hôm nay với bối cảnh của các năm trước.
Sự liên kết giữa hiện tại và quá khứ giúp thống kê theo năm trở thành một phần quan trọng trong hệ thống dữ liệu XSMB.
Kết hợp thống kê theo năm với các dạng thống kê khác
Để có cái nhìn chi tiết hơn, thống kê giải đặc biệt theo năm thường được đặt song song với thống kê giải đặc biệt theo tháng XSMB. Nếu thống kê theo năm phản ánh xu hướng tổng thể, thì thống kê theo tháng giúp làm rõ sự biến động trong từng giai đoạn nhỏ hơn.
Bên cạnh đó, người theo dõi cũng có thể kết hợp dữ liệu theo năm với bảng thống kê nhanh XSMB đầy đủ nhất để nắm bắt diễn biến ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn.
Dò vé số và đối chiếu GĐB theo năm
Sau mỗi kỳ quay, việc dò vé số giúp xác nhận chính xác kết quả trúng thưởng. Khi đặt kết quả đó vào bảng thống kê giải đặc biệt theo năm, người xem có thể nhanh chóng đối chiếu và so sánh vị trí của GĐB trong dòng dữ liệu lịch sử.
Cách tiếp cận này giúp trải nghiệm theo dõi xổ số miền Bắc trở nên liền mạch, từ kiểm tra vé đến phân tích dữ liệu dài hạn.
Vai trò của thống kê GĐB theo năm trong hệ sinh thái XSMB
Trong toàn bộ hệ sinh thái XSMB, thống kê giải đặc biệt theo năm đóng vai trò như lớp dữ liệu nền lịch sử, hỗ trợ cho các bảng thống kê ngắn hạn và trung hạn. Đây là nơi lưu giữ đầy đủ hành trình vận động của giải đặc biệt qua từng năm quay số.
Nhờ đó, trang thống kê giải đặc biệt theo năm XSMB không chỉ giúp xem lại kết quả mà còn góp phần hoàn thiện cấu trúc dữ liệu tổng thể của xổ số miền Bắc theo thời gian.
Câu hỏi thường gặp về thống kê giải đặc biệt theo năm XSMB
Thống kê giải đặc biệt theo năm XSMB được cập nhật khi nào?
Dữ liệu được cập nhật sau mỗi kỳ quay thưởng và hoàn thiện khi năm kết thúc.
Mỗi năm có bao nhiêu kết quả giải đặc biệt được thống kê?
Số lượng kết quả phụ thuộc vào số ngày mở thưởng trong năm theo lịch xổ số miền Bắc.
Thống kê giải đặc biệt theo năm có khác gì so với theo tháng?
Thống kê theo năm tổng hợp dữ liệu trong phạm vi dài hơn, thuận tiện cho việc lưu trữ và so sánh kết quả giữa các năm.
